Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.703.000 | 2.592.000 | 1.481.000 | 370.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Quá
Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Quá, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 150.000 đến 5.290.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.290.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.703.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.116.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.232.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.962.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.692.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 423.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.703.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.592.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.481.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 370.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.530.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.471.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.412.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 353.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.976.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.129.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 282.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.471.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.729.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.505.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 215.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.505.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 860.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 215.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.112.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.478.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.204.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.505.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.053.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 602.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 150.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.