Bảng giá đất đường ĐT 825, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 825, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 825, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 825, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.730.000 7.511.000 4.292.000 1.073.000
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.584.000 6.008.000 3.433.000 858.000
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.511.000 5.257.000 3.004.000 751.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.824.000 1.976.000 1.129.000 282.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.471.000 1.729.000 988.000 247.000
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.470.000 1.729.000 988.000 247.000
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.976.000 1.383.000 790.000 197.000
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.729.000 1.210.000 691.000 172.000

Bảng giá đất đường ĐT 825, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 172.000 đến 10.730.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.730.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.511.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.292.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.073.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.584.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.008.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.433.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 858.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.511.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.257.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.004.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 751.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.530.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.471.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.412.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 353.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.824.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.976.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.129.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 282.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.471.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.729.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.470.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.729.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.976.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.383.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 790.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 197.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.729.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.210.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.