Bảng giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000 5.551.000 3.172.000 793.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000 5.551.000 3.172.000 793.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.440.000 4.508.000 2.576.000 644.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000 4.440.000 2.537.000 634.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000 4.440.000 2.537.000 634.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.830.000 4.081.000 2.332.000 583.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000 3.885.000 2.220.000 555.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000 3.885.000 2.220.000 555.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.152.000 3.606.000 2.060.000 515.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.664.000 3.264.000 1.865.000 466.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.508.000 3.155.000 1.803.000 450.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.130.000 2.891.000 1.652.000 413.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.081.000 2.856.000 1.632.000 408.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000 2.312.000 1.321.000 330.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.891.000 2.023.000 1.156.000 289.000

Bảng giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 289.000 đến 7.930.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.551.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.172.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 793.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.551.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.172.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 793.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.508.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.576.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 644.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.344.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.440.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.537.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 634.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.344.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.440.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.537.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 634.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.830.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.081.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.332.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 583.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.551.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.885.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.220.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 555.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.551.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.885.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.220.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 555.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.152.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.606.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.060.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 515.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.664.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.264.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.865.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 466.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.508.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.155.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.803.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 450.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.130.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.891.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 413.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.081.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.856.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.632.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.312.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.321.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.891.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.023.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.156.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 289.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.