Bảng giá đất đường ĐT 823D, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 823D, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 823D, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 823D, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.930.000 5.551.000 3.172.000 793.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.490.000 5.243.000 2.996.000 749.000
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.344.000 4.440.000 2.537.000 634.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.240.000 4.368.000 2.496.000 624.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.992.000 4.194.000 2.396.000 599.000
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.551.000 3.885.000 2.220.000 555.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.243.000 3.670.000 2.097.000 524.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.992.000 3.494.000 1.996.000 499.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000 3.057.000 1.747.000 436.000

Bảng giá đất đường ĐT 823D, Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 436.000 đến 7.930.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.551.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.172.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 793.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.490.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.243.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.996.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 749.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.344.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.440.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.537.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 634.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.368.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.496.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 624.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.992.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.194.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.396.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 599.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.551.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.885.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.220.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 555.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.243.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.670.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.097.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 524.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.992.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.494.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.996.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 499.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.368.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.057.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.747.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 436.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.