Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 22 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa, Xã Mộc Hóa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa, Xã Mộc Hóa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa, Xã Mộc Hóa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049,66)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049,66 đến Km6+245,4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | ||
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
Bảng giá đất đường Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa, Xã Mộc Hóa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 52.000 đến 1.650.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.155.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 660.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 165.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.650.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.155.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 660.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 165.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 528.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 528.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 528.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 528.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 132.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.155.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 808.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 462.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.155.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 808.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 462.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 658.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 376.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 525.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 525.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 367.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 525.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 367.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.