Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao), Xã Long Cang, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao), Xã Long Cang, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao), Xã Long Cang, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 3.570.000 | 2.040.000 | 510.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.465.000 | 2.425.000 | 1.386.000 | 346.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 | 325.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.820.000 | 1.040.000 | 260.000 | |
|
ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao), Xã Long Cang, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 227.000 đến 5.100.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.570.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 510.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.856.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.632.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 408.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.772.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.584.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 396.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.570.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.428.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 357.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.465.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.425.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.275.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 325.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.820.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.040.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 260.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.275.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.592.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 910.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.