Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 75 bảng giá đất thổ cư tại Xã Lộc Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Lộc Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Lộc Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
Đường Lộ Kiểm
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
Đường Lộc Tân - Suối Nhánh
Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH1
Cổng Văn hóa ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét - Bến Củi) - Cống qua đường - Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 5
Tiếp giáp đường Lộ Kiểm - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
ĐH 7
Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
613.000 | 428.000 | 244.000 | 60.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
505.000 | 353.000 | 201.000 | 50.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
456.000 | 319.000 | 182.000 | 45.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
454.000 | 317.000 | 181.000 | 44.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
442.000 | 309.000 | 176.000 | 44.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
397.000 | 277.000 | 158.000 | 39.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
364.000 | 255.000 | 145.000 | 36.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
319.000 | 223.000 | 127.000 | 31.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
302.000 | 211.000 | 120.000 | 30.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
302.000 | 211.000 | 120.000 | 30.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
242.000 | 169.000 | 96.000 | 24.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
241.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
169.000 | 118.000 | 67.000 | 16.000 | ||