Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 151 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hòa Khánh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hòa Khánh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.616.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | ||
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.414.000 | 989.000 | 565.000 | 141.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | ||
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | ||
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | ||
|
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | ||
|
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | |
|
Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | ||
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | ||
|
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
987.000 | 690.000 | 394.000 | 98.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | ||
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | ||
|
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | ||
|
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | |
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | ||
|
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | ||
|
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
824.000 | 576.000 | 329.000 | 82.000 | |
|
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | |
|
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | |