Bảng giá đất đường ĐT 830, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 830, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 830, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 830, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 546.000 312.000 78.000
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000 436.000 249.000 62.000
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
624.000 436.000 249.000 62.000
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
546.000 382.000 218.000 54.000

Bảng giá đất đường ĐT 830, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 54.000 đến 780.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 312.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 78.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 249.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 62.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 249.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 62.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 546.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 382.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 218.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.