Bảng giá đất đường Đường Kênh 3, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Kênh 3, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Kênh 3, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Kênh 3, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Kênh 3
QL N2 - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.088.000 761.000 435.000 108.000
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 574.000 328.000 82.000
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 574.000 328.000 82.000
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 459.000 262.000 65.000
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
656.000 459.000 262.000 65.000
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
590.000 413.000 236.000 59.000
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
472.000 330.000 188.000 47.000
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000
Đường Kênh 3
Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
413.000 289.000 165.000 41.000

Bảng giá đất đường Đường Kênh 3, Xã Hòa Khánh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 41.000 đến 1.088.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.088.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 761.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 435.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 574.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 82.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 820.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 574.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 328.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 82.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 656.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 459.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 262.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 656.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 459.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 262.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 590.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 413.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 236.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 59.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 590.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 413.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 236.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 59.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 330.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 188.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 47.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 413.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 289.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 165.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 41.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 413.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 289.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 165.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 41.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.