Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 319 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.890.000 1.323.000 756.000 189.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.816.000 1.271.000 726.000 181.000
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.260.000 720.000 180.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.764.000 1.234.000 705.000 176.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
Kênh Bàu Trai - ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.176.000 672.000 168.000
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.672.000 1.170.000 668.000 167.000
Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)
Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 1.155.000 660.000 165.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000 1.153.000 659.000 164.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000 1.131.000 646.000 161.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000 1.131.000 646.000 161.000
Đường Nguyễn Trọng Thế
ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.617.000 1.131.000 646.000 161.000
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 1.127.000 644.000 161.000
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 1.127.000 644.000 161.000
Đoạn đường
Nguyễn Thị Hạnh nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 1.127.000 644.000 161.000
Đường Bàu Công
Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.610.000 1.127.000 644.000 161.000
Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường Châu Văn Liêm
ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường Bàu Công
Ngã tư Sò Đo - cách 150m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.589.000 1.112.000 635.000 158.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 1.058.000 604.000 151.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 1.058.000 604.000 151.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.470.000 1.029.000 588.000 147.000