Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 319 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.001.000 700.000 400.000 100.000
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.220.000 5.054.000 2.888.000 722.000
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.280.000 4.396.000 2.512.000 628.000
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000 2.527.000 1.444.000 361.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.180.000 2.226.000 1.272.000 318.000
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.260.000 720.000 180.000
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.430.000 1.001.000 572.000 143.000
ĐT825
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000 4.043.000 2.310.000 577.000
ĐT825
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.024.000 3.516.000 2.009.000 502.000
ĐT825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.888.000 2.021.000 1.155.000 288.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.544.000 1.780.000 1.017.000 254.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.344.000 1.640.000 937.000 234.000
ĐT825
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
ĐT825
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.648.000 1.153.000 659.000 164.000
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT825
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT825
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.144.000 800.000 457.000 114.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.445.000 3.111.000 1.778.000 444.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.080.000 3.556.000 2.032.000 508.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000 2.200.000 1.257.000 314.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000 3.143.000 1.796.000 449.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000 2.514.000 1.436.000 359.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.445.000 3.111.000 1.778.000 444.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 4.445.000 2.540.000 635.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.080.000 3.556.000 2.032.000 508.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000 2.200.000 1.257.000 314.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000 3.143.000 1.796.000 449.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000 2.514.000 1.436.000 359.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000 2.200.000 1.257.000 314.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.490.000 3.143.000 1.796.000 449.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000 2.514.000 1.436.000 359.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.807.000 6.864.000 3.922.000 980.000
Đường 3/2
Nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.807.000 6.864.000 3.922.000 980.000
Đường 3/2
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000 2.552.000 1.458.000 364.000
Đường 3/2
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.647.000 2.552.000 1.458.000 364.000
Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.010.000 9.807.000 5.604.000 1.401.000
Đường 3/2
Nối dài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.010.000 9.807.000 5.604.000 1.401.000
Đường 3/2
Đường Xóm Rừng - ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000 3.647.000 2.084.000 521.000
Đường 3/2
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.210.000 3.647.000 2.084.000 521.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.610.000 2.527.000 1.444.000 361.000
Đường 3/2
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường 3/2
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.210.000 847.000 484.000 121.000
Đường 3/2
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.208.000 7.845.000 4.483.000 1.120.000