Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tân Hội, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tân Hội, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tân Hội, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | |
|
Đường Tân Hội
QL N2 - cách 150m QL N2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | |
|
Đường Tân Hội
Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | |
|
Đường Tân Hội
Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Tân Hội, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 140.000 đến 3.210.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.210.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.247.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.284.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 321.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.797.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.027.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.247.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.572.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 898.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.247.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.572.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 898.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.090.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.463.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 836.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 209.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 200.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 200.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.672.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.170.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 668.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 167.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.463.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 585.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 146.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 980.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.