Bảng giá đất đường Đường số 43, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường số 43, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường số 43, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường số 43, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
425.000 297.000 170.000 42.000
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000 425.000 243.000 60.000
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000 425.000 243.000 60.000
Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
486.000 340.000 194.000 48.000

Bảng giá đất đường Đường số 43, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 42.000 đến 608.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 425.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 297.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 170.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 42.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 608.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 425.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 243.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 608.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 425.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 243.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 486.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 340.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 194.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.