Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.066.000 | 746.000 | 426.000 | 106.000 | |
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.524.000 | 1.066.000 | 609.000 | 152.000 | |
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.452.000 | 1.016.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.219.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | |
|
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.161.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | |
Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 106.000 đến 1.524.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.066.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 746.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 426.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 106.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.524.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.066.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 609.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 152.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.452.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.016.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.219.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 852.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 487.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.161.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 812.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 116.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.