Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.061.000 742.000 424.000 105.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
781.000 546.000 312.000 77.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.517.000 1.061.000 606.000 151.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.116.000 781.000 446.000 111.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.213.000 848.000 484.000 120.000
Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
892.000 624.000 356.000 88.000

Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2), Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 77.000 đến 1.517.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.061.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 742.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 424.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 105.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 781.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 546.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 312.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.517.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.061.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 606.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.116.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 781.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 446.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.213.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 848.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 484.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 892.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 356.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.