Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 825, Xã Đức Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 825, Xã Đức Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 825, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.020.000 | 7.714.000 | 4.408.000 | 1.102.000 | |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | |
|
ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.816.000 | 6.171.000 | 3.526.000 | 881.000 | |
|
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.714.000 | 5.399.000 | 3.085.000 | 771.000 | |
|
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | |
|
ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 | |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.872.000 | 2.010.000 | 1.148.000 | 287.000 | |
|
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.513.000 | 1.759.000 | 1.005.000 | 251.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 825, Xã Đức Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 251.000 đến 12.870.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.148.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.287.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.020.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.714.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.408.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.102.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.296.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.207.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.029.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.009.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.306.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.603.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 900.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.816.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.171.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.526.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 881.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.714.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.399.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.085.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 771.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.120.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.884.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.648.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.605.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.523.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.442.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 360.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.513.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.436.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 359.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.872.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.010.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.148.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 287.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.513.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.759.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.005.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 251.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.