Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 23 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Đức Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Đức Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Đức Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.630.000 | 12.341.000 | 7.052.000 | 1.763.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.104.000 | 9.872.000 | 5.641.000 | 1.410.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.870.000 | 9.009.000 | 5.148.000 | 1.287.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.341.000 | 8.638.000 | 4.936.000 | 1.234.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.296.000 | 7.207.000 | 4.118.000 | 1.029.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.009.000 | 6.306.000 | 3.603.000 | 900.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.370.000 | 5.859.000 | 3.348.000 | 837.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.720.000 | 5.404.000 | 3.088.000 | 772.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.696.000 | 4.687.000 | 2.678.000 | 669.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.610.000 | 4.627.000 | 2.644.000 | 661.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.176.000 | 4.323.000 | 2.470.000 | 617.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.859.000 | 4.101.000 | 2.343.000 | 585.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.404.000 | 3.782.000 | 2.161.000 | 540.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.288.000 | 3.701.000 | 2.115.000 | 528.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 | 494.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Đức Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 280.000 đến 17.630.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 17.630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 12.341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.763.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.104.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.872.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.641.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.410.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.148.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.287.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.341.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.638.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.936.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.234.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.296.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.207.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.118.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.029.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.009.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.306.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.603.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 900.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.859.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.348.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 837.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.404.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.088.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 772.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.696.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.687.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.678.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 669.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.627.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.644.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 661.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 617.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.859.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.101.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.343.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 585.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.404.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.782.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.161.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 540.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.288.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.701.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.115.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 528.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.458.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.976.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 494.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.627.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.238.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.850.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 462.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.627.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.238.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.850.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 462.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.952.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.766.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 395.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.458.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.420.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.383.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 345.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.960.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.