Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 324 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đông Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đông Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đông Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.408.000 1.685.000 963.000 240.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 7 (Khu P, L, Q, K)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 378.000 216.000 54.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000 302.000 172.000 43.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000 302.000 172.000 43.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
432.000 302.000 172.000 43.000
ĐT 838B
- Phía công viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.809.000 3.366.000 1.923.000 480.000
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.843.000 2.690.000 1.537.000 384.000
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.612.000 2.528.000 1.444.000 361.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000 916.000 523.000 130.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.309.000 916.000 523.000 130.000
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.078.000 754.000 431.000 107.000
ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
959.000 671.000 383.000 95.000
ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 367.000 210.000 52.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
525.000 367.000 210.000 52.000
ĐT 838B
- Phía công viên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.870.000 4.809.000 2.748.000 687.000
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.490.000 3.843.000 2.196.000 549.000
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.540.000 1.078.000 616.000 154.000
ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.370.000 959.000 548.000 137.000
ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000 567.000 324.000 81.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 525.000 300.000 75.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 525.000 300.000 75.000
ĐT 838B
- Phía công viên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.496.000 3.847.000 2.198.000 549.000
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.392.000 3.074.000 1.756.000 439.000
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.128.000 2.889.000 1.651.000 412.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.496.000 1.047.000 598.000 149.000
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.232.000 862.000 492.000 123.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.057.000 739.000 422.000 105.000
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000 612.000 350.000 87.000
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.510.000 1.057.000 604.000 151.000
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.208.000 845.000 483.000 120.000
Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Đường Dương Văn Dương
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000 210.000 120.000 30.000
Đường Dương Văn Dương
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
301.000 210.000 120.000 30.000
Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
Đường Dương Văn Dương
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000 301.000 172.000 43.000
Đường Dương Văn Dương
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
430.000 301.000 172.000 43.000
Đường Dương Văn Dương
- Phía Tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
410.000 287.000 164.000 41.000