Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 838B, Xã Đông Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 838B, Xã Đông Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 838B, Xã Đông Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.490.000 | 3.843.000 | 2.196.000 | 549.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.392.000 | 3.074.000 | 1.756.000 | 439.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía đối diện Khu dân cư Công viên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.843.000 | 2.690.000 | 1.537.000 | 384.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.540.000 | 1.078.000 | 616.000 | 154.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.496.000 | 1.047.000 | 598.000 | 149.000 | |
|
ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.370.000 | 959.000 | 548.000 | 137.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.078.000 | 754.000 | 431.000 | 107.000 | |
|
ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
959.000 | 671.000 | 383.000 | 95.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | |
|
ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
|
ĐT 838B
- Phía tiếp giáp kênh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 838B, Xã Đông Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 52.000 đến 6.870.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.870.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.809.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.748.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 687.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.496.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.847.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.198.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 549.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.490.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.843.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.196.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 549.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.809.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.366.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.923.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 480.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.074.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 439.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.128.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.889.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.651.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.843.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.690.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.537.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.612.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 361.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.078.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 616.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 154.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.496.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.047.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 598.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 149.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.370.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 959.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 548.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 137.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.309.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 916.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 523.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 130.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.309.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 916.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 523.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 130.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.232.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 862.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 492.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.078.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 754.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 431.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 107.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 959.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 671.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 383.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 95.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 810.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 525.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 525.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 567.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 396.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 226.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 525.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 367.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 525.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 367.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.