Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.790.000 | 1.253.000 | 716.000 | 179.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.432.000 | 1.002.000 | 572.000 | 143.000 | |
|
Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
- Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.253.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | |
Bảng giá đất đường Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ), Xã Đông Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 125.000 đến 4.220.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.128.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.889.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.651.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 412.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.612.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.528.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.444.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 361.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.568.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 896.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.208.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.545.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 883.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 220.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.932.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.352.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 772.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 193.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.792.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.254.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.790.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.253.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.568.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.097.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 627.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.002.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 572.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 143.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.253.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 877.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 501.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 125.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.