Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT784, Xã Cầu Khởi, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT784, Xã Cầu Khởi, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT784, Xã Cầu Khởi, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.899.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | |
|
ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | |
|
ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | |
|
ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.140.000 | 1.498.000 | 856.000 | 213.000 | |
|
ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.873.000 | 1.311.000 | 749.000 | 186.000 | |
|
ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT784, Xã Cầu Khởi, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 184.000 đến 2.899.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.899.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.028.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.159.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 289.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.676.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.070.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 267.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.536.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.775.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.014.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 253.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.140.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.498.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 856.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 213.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.112.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.478.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.873.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.311.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 749.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 186.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.