Bảng giá đất đường ĐT 781C (ĐH 9 cũ), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 781C (ĐH 9 cũ), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 781C (ĐH 9 cũ), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 781C (ĐH 9 cũ), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
ĐT 784B - Kênh TN04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.109.000 776.000 443.000 110.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
ĐT 784B - Kênh TN04
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.109.000 776.000 443.000 110.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
ĐT 784B - Kênh TN04
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
887.000 620.000 354.000 88.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000 567.000 324.000 81.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
ĐT 784B - Kênh TN04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 543.000 310.000 77.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
ĐT 784B - Kênh TN04
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
776.000 543.000 310.000 77.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000
ĐT 781C (ĐH 9 cũ)
Kênh TN04 - Ranh Lộc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
648.000 453.000 259.000 64.000

Bảng giá đất đường ĐT 781C (ĐH 9 cũ), Xã Cầu Khởi, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 64.000 đến 1.109.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.109.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 776.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 443.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.109.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 776.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 443.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 110.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 887.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 620.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 354.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 810.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 776.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 776.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 648.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 453.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 259.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.