Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.720.000 | 1.904.000 | 1.088.000 | 272.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.176.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 1.332.000 | 761.000 | 190.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.904.000 | 1.332.000 | 761.000 | 190.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | |
|
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 108.000 đến 2.720.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.904.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.088.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 272.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.523.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 870.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 217.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.904.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.332.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 761.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 190.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.904.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.332.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 761.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 190.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.085.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 155.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.550.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.085.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 620.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 155.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 868.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 496.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.085.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 759.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 434.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.