Bảng giá đất đường Đường PLA-13 (đường <3m), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường PLA-13 (đường <3m), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường PLA-13 (đường <3m), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường PLA-13 (đường <3m), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 707.000 404.000 101.000
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 707.000 404.000 101.000
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 707.000 404.000 101.000
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
808.000 565.000 323.000 80.000
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000 494.000 282.000 70.000
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
707.000 494.000 282.000 70.000

Bảng giá đất đường Đường PLA-13 (đường <3m), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 70.000 đến 1.010.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 808.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 565.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 323.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 707.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 494.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 282.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 70.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 707.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 494.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 282.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 70.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.