Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Lê Văn Thuộc, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Lê Văn Thuộc, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Lê Văn Thuộc, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.140.000 | 798.000 | 456.000 | 114.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | |
|
Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880, tờ 78
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Lê Văn Thuộc, Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 91.000 đến 1.140.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.140.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 798.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 456.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 114.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.056.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 422.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 105.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.056.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 739.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 422.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 105.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 924.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 646.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 369.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 924.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 646.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 369.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 912.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 638.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 364.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 912.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 638.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 364.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.