Bảng giá đất đường ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.410.000 3.787.000 2.164.000 541.000
ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.890.000 3.423.000 1.956.000 489.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.890.000 3.423.000 1.956.000 489.000
ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.416.000 3.091.000 1.766.000 441.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.328.000 3.029.000 1.731.000 432.000
ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.912.000 2.738.000 1.564.000 391.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.912.000 2.738.000 1.564.000 391.000
ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.864.000 2.704.000 1.545.000 386.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.787.000 2.650.000 1.514.000 378.000
ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.423.000 2.396.000 1.369.000 342.000
ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.423.000 2.396.000 1.369.000 342.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000 1.841.000 1.052.000 263.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.104.000 1.472.000 841.000 210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.841.000 1.288.000 736.000 184.000

Bảng giá đất đường ĐT 826C (HL 12), Xã Cần Giuộc, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 184.000 đến 5.520.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.520.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.864.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.208.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 552.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.787.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.164.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 541.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.890.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.423.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.956.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 489.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.890.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.423.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.956.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 489.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.416.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.091.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.766.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 441.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.328.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.029.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.731.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 432.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.912.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.738.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.564.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 391.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.912.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.738.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.564.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 391.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.864.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.704.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.545.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 386.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.787.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.650.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.514.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 378.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.423.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.396.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 342.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.423.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.396.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.369.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 342.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.841.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.104.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.472.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 841.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.841.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.288.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 736.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.