Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 21, Xã Cần Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 21, Xã Cần Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 21, Xã Cần Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | |
|
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | |
|
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | |
|
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 | |
|
ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 21, Xã Cần Đước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 147.000 đến 2.260.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.582.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.107.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 632.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 158.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.477.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 590.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 147.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.260.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.582.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 904.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 226.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.110.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.477.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.808.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.265.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 723.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 180.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.181.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 675.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.