Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 26 bảng giá đất thổ cư tại đường Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới), Xã Cần Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới), Xã Cần Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới), Xã Cần Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
610.000 | 427.000 | 244.000 | 61.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
488.000 | 341.000 | 195.000 | 48.000 | ||
Bảng giá đất đường Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới), Xã Cần Đước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 48.000 đến 950.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 714.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 285.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 665.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 465.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 266.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 66.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 665.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 465.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 266.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 66.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 441.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 441.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 441.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 441.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 595.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 416.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 238.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 59.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 392.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 224.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 392.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 224.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 525.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 367.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 210.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 52.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 950.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 665.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 380.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 95.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 595.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 85.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 850.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 595.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 340.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 85.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 560.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 525.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 610.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 427.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 244.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 61.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 760.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 532.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 304.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 720.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 504.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 288.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 448.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 256.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 488.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 195.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 488.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 195.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.