Bảng giá đất đường Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10), Xã Cần Đước, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10), Xã Cần Đước, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10), Xã Cần Đước, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10), Xã Cần Đước, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.409.000 2.386.000 1.363.000 340.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000 1.670.000 954.000 238.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 735.000 420.000 105.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 686.000 392.000 98.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
945.000 661.000 378.000 94.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
889.000 622.000 355.000 88.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.870.000 3.409.000 1.948.000 487.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000 1.015.000 580.000 145.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.450.000 1.015.000 580.000 145.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 980.000 560.000 140.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 945.000 540.000 135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 945.000 540.000 135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.270.000 889.000 508.000 127.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.896.000 2.727.000 1.558.000 389.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000 1.909.000 1.091.000 272.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.200.000 840.000 480.000 120.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.080.000 756.000 432.000 108.000

Bảng giá đất đường Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10), Xã Cần Đước, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 88.000 đến 4.870.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.409.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.386.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.363.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 340.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.387.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.670.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 954.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 238.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.050.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 735.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 105.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.015.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 710.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.015.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 710.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 980.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 686.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 392.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 98.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 945.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 661.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 378.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 889.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 622.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 889.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 622.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.409.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.948.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 487.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.410.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.387.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.364.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 341.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.050.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 600.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 150.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 980.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 945.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 945.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 540.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 135.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 889.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 508.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 127.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 889.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 508.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 127.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.896.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.727.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.558.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 389.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.909.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.091.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 272.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 840.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 480.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 756.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 432.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.