Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường T03, Xã Bình Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường T03, Xã Bình Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường T03, Xã Bình Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | |
|
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | |
Bảng giá đất đường Đường T03, Xã Bình Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 22.000 đến 400.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 196.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 112.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 28.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 196.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 112.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 28.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 196.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 112.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 28.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 224.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 156.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 89.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 22.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 280.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 160.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 224.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 224.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 256.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 179.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 102.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.