Bảng giá đất đường Đường cặp kênh 61, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường cặp kênh 61, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường cặp kênh 61, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường cặp kênh 61, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
357.000 249.000 142.000 35.000
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000 224.000 128.000 32.000
Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
320.000 224.000 128.000 32.000
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
408.000 285.000 163.000 40.000
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000
Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
256.000 179.000 102.000 25.000

Bảng giá đất đường Đường cặp kênh 61, Xã Bình Hiệp, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 25.000 đến 408.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 357.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 249.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 357.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 249.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 224.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 224.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 128.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 32.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 408.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 285.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 163.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 256.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 179.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 102.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 256.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 179.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 102.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 25.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.