Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình, Xã Bình Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình, Xã Bình Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình, Xã Bình Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
784.000 | 548.000 | 313.000 | 78.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
ĐT 832 - Cầu ông Hưu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
686.000 | 480.000 | 274.000 | 68.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
|
Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nhựt Chánh- Mỹ Bình, Xã Bình Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 65.000 đến 1.010.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 658.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 376.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 940.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 658.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 376.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 94.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 784.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 548.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 313.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 78.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 752.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 526.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 75.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 707.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 494.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 282.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 70.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 686.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 274.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 686.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 480.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 274.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 68.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 658.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 263.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 65.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.