Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh), Xã Bến Lức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh), Xã Bến Lức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh), Xã Bến Lức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.712.000 | 6.098.000 | 3.484.000 | 871.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.180.000 | 5.726.000 | 3.272.000 | 818.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.623.000 | 5.336.000 | 3.049.000 | 762.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.820.000 | 4.774.000 | 2.728.000 | 682.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.544.000 | 4.580.000 | 2.617.000 | 654.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.726.000 | 4.008.000 | 2.290.000 | 572.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.456.000 | 3.819.000 | 2.182.000 | 545.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.774.000 | 3.341.000 | 1.909.000 | 477.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.774.000 | 3.341.000 | 1.909.000 | 477.000 | |
|
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Các tuyến đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.360.000 | 3.052.000 | 1.744.000 | 436.000 | |
Bảng giá đất đường Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh), Xã Bến Lức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 436.000 đến 10.890.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.623.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.089.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.623.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.089.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.098.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 871.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.180.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.726.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.272.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 818.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.623.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.336.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.049.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 762.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.820.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.774.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.728.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 682.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.544.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.580.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.617.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 654.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.726.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.008.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.290.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 572.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.456.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.819.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.182.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 545.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.774.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.909.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 477.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.774.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.341.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.909.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 477.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.052.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.744.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 436.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.