Bảng giá đất đường Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị)., Xã Bến Cầu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị)., Xã Bến Cầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị)., Xã Bến Cầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị)., Xã Bến Cầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.875.000 1.312.000 750.000 187.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.875.000 1.312.000 750.000 187.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.312.000 918.000 525.000 130.000

Bảng giá đất đường Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị)., Xã Bến Cầu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 130.000 đến 1.875.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.875.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.312.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 187.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.875.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.312.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 187.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.312.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 918.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 525.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 130.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.