Bảng giá đất đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N), Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N), Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N), Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N), Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.125.000 9.187.000 5.250.000 1.312.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.349.000 4.200.000 1.049.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.188.000 6.431.000 3.675.000 918.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 5.144.000 2.940.000 734.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.431.000 4.501.000 2.572.000 643.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.431.000 4.501.000 2.572.000 642.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.144.000 3.600.000 2.057.000 514.000
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.501.000 3.150.000 1.800.000 450.000

Bảng giá đất đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N), Phường Tân Ninh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 450.000 đến 13.125.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.125.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.187.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.312.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.349.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.200.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.049.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.188.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.431.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.675.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 918.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.350.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.144.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.940.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 734.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.431.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.501.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.572.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 643.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.431.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.501.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.572.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 642.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.144.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.600.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.057.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 514.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.501.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.150.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.800.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 450.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.