Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường C.M.T.8, Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường C.M.T.8, Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường C.M.T.8, Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.750.000 | 23.625.000 | 13.500.000 | 3.375.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.500.000 | 22.750.000 | 13.000.000 | 3.250.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
32.500.000 | 22.750.000 | 13.000.000 | 3.250.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.000.000 | 18.900.000 | 10.800.000 | 2.700.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | 2.600.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
23.625.000 | 16.537.000 | 9.450.000 | 2.362.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.625.000 | 10.937.000 | 6.250.000 | 1.562.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.750.000 | 9.625.000 | 5.500.000 | 1.375.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 8.749.000 | 5.000.000 | 1.249.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 7.700.000 | 4.400.000 | 1.100.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.937.000 | 7.655.000 | 4.375.000 | 1.093.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 | 800.000 | |
Bảng giá đất đường Đường C.M.T.8, Phường Tân Ninh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 800.000 đến 33.750.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 33.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 23.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.375.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.250.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 32.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 22.750.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.250.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.900.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.700.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.600.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 23.625.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.537.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.450.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.362.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.625.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.937.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.562.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.625.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.375.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.749.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.249.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.937.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.655.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.093.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.000.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.625.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.737.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.850.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 962.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 800.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.