Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đại Lộ 30/4, Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đại Lộ 30/4, Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đại Lộ 30/4, Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
37.750.000 | 26.425.000 | 15.100.000 | 3.775.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.375.000 | 24.062.000 | 13.750.000 | 3.437.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.200.000 | 21.140.000 | 12.080.000 | 3.020.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.500.000 | 19.249.000 | 11.000.000 | 2.749.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.425.000 | 18.497.000 | 10.570.000 | 2.642.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
24.062.000 | 16.843.000 | 9.625.000 | 2.405.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.750.000 | 13.125.000 | 7.500.000 | 1.875.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.250.000 | 11.375.000 | 6.500.000 | 1.625.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | 1.500.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.125.000 | 9.187.000 | 5.250.000 | 1.312.000 | |
|
Đại Lộ 30/4
Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.375.000 | 7.962.000 | 4.550.000 | 1.137.000 | |
Bảng giá đất đường Đại Lộ 30/4, Phường Tân Ninh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.137.000 đến 37.750.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 37.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 26.425.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.775.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 34.375.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 24.062.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 13.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.437.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 21.140.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 12.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.020.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 27.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 19.249.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 11.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.749.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.425.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.497.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 10.570.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.642.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 24.062.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.843.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 9.625.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.405.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 18.750.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 13.125.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 7.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.875.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.375.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.625.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.500.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.125.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.187.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.312.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.375.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.962.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.550.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.137.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.