Bảng giá đất đường Châu Thị Kim, Phường Tân An, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Châu Thị Kim, Phường Tân An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Châu Thị Kim, Phường Tân An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Châu Thị Kim, Phường Tân An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.240.000 7.168.000 4.096.000 1.024.000
Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.192.000 5.734.000 3.276.000 819.000
Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.170.000 5.019.000 2.868.000 717.000
Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.170.000 5.019.000 2.868.000 717.000
Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.168.000 5.017.000 2.867.000 716.000
Châu Thị Kim
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.970.000 4.879.000 2.788.000 697.000
Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.736.000 4.015.000 2.294.000 573.000
Châu Thị Kim
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.576.000 3.903.000 2.230.000 557.000
Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.019.000 3.513.000 2.007.000 501.000
Châu Thị Kim
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.879.000 3.415.000 1.951.000 487.000
Châu Thị Kim
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.930.000 2.751.000 1.572.000 393.000
Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.570.000 2.499.000 1.428.000 357.000
Châu Thị Kim
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.144.000 2.200.000 1.257.000 314.000
Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.856.000 1.999.000 1.142.000 285.000
Châu Thị Kim
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.751.000 1.925.000 1.100.000 275.000
Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.499.000 1.749.000 999.000 249.000

Bảng giá đất đường Châu Thị Kim, Phường Tân An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 249.000 đến 10.240.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.168.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.096.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.024.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.192.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.734.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.276.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 819.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.019.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.868.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 717.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.019.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.868.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 717.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.168.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.017.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.867.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 716.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.970.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.879.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.788.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 697.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.736.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.015.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.294.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 573.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.576.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.903.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.230.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 557.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.019.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.513.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.007.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 501.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.879.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.951.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 487.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.930.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.751.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.572.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 393.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.570.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.499.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.428.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 357.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.144.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.257.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 314.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.856.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.142.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 285.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.751.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.925.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 275.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.499.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.749.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 249.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.