Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 251 bảng giá đất thổ cư tại Phường Long Hoa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Long Hoa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Long Hoa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.436.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | |
|
Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.410.000 | 2.387.000 | 1.363.000 | 340.000 | |
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.348.000 | 2.343.000 | 1.339.000 | 334.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.343.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 333.000 | |
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.343.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 333.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 2.249.000 | 1.285.000 | 321.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Trần Phú - Đường Sân Cu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.183.000 | 2.228.000 | 1.273.000 | 317.000 | |
|
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.183.000 | 2.228.000 | 1.273.000 | 317.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.083.000 | 2.157.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.052.000 | 2.136.000 | 1.220.000 | 304.000 | |
|
Hẻm 71 - Đường CMT 8
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.007.000 | 2.104.000 | 1.202.000 | 300.000 | |
|
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.976.000 | 2.083.000 | 1.190.000 | 297.000 | |
|
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.841.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | |
|
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.841.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | |
|
Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.745.000 | 1.921.000 | 1.097.000 | 274.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.697.000 | 1.887.000 | 1.078.000 | 269.000 | |
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.678.000 | 1.874.000 | 1.071.000 | 267.000 | |
|
Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.671.000 | 1.869.000 | 1.068.000 | 266.000 | |
|
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.604.000 | 1.822.000 | 1.041.000 | 260.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.599.000 | 1.819.000 | 1.039.000 | 259.000 | ||
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 256.000 | |
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | |
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | |
|
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
Trọn tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.486.000 | 1.740.000 | 994.000 | 248.000 | |
|
Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | |
|
Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.448.000 | 1.713.000 | 979.000 | 244.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.436.000 | 1.705.000 | 974.000 | 243.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.412.000 | 1.688.000 | 964.000 | 241.000 | ||
|
Đường 11- Sân Cu
Sân Cu - An Dương Vương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.402.000 | 1.681.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.343.000 | 1.640.000 | 937.000 | 233.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.249.000 | 1.574.000 | 899.000 | 224.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.175.000 | 1.522.000 | 870.000 | 217.000 | |
|
Đường Bàu Ếch
Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.142.000 | 1.499.000 | 856.000 | 214.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.079.000 | 1.455.000 | 831.000 | 207.000 | ||
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.054.000 | 1.437.000 | 821.000 | 204.000 | |
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.054.000 | 1.437.000 | 821.000 | 204.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.963.000 | 1.374.000 | 785.000 | 196.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.948.000 | 1.364.000 | 779.000 | 194.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.948.000 | 1.364.000 | 779.000 | 194.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.929.000 | 1.350.000 | 771.000 | 192.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.819.000 | 1.273.000 | 727.000 | 181.000 | ||
|
Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.797.000 | 1.257.000 | 718.000 | 179.000 | |
|
Đường Trường Đông
Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.716.000 | 1.201.000 | 686.000 | 171.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.705.000 | 1.193.000 | 681.000 | 170.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai, cầu Năm Trai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.705.000 | 1.193.000 | 681.000 | 170.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.688.000 | 1.181.000 | 674.000 | 168.000 | ||