Bảng giá đất Phường Long Hoa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 251 bảng giá đất thổ cư tại Phường Long Hoa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Long Hoa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Long Hoa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường vào chợ Trường Lưu
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.199.000 4.339.000 2.479.000 619.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.199.000 4.339.000 2.479.000 619.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.199.000 4.339.000 2.479.000 619.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.048.000 4.233.000 2.419.000 604.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.048.000 4.233.000 2.419.000 604.000
Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000 4.204.000 2.402.000 600.000
Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000 4.204.000 2.402.000 600.000
Trần Phú
Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000 4.204.000 2.402.000 600.000
An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.006.000 4.204.000 2.402.000 600.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.798.000 4.058.000 2.319.000 579.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.664.000 3.964.000 2.265.000 566.000
Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.452.000 3.816.000 2.180.000 544.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.316.000 3.721.000 2.126.000 531.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.292.000 3.704.000 2.116.000 529.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.145.000 3.601.000 2.057.000 514.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.073.000 3.551.000 2.029.000 506.000
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.992.000 3.494.000 1.996.000 499.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.956.000 3.469.000 1.982.000 495.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.872.000 3.410.000 1.948.000 487.000
Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.804.000 3.363.000 1.921.000 480.000
Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.804.000 3.363.000 1.921.000 480.000
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.776.000 3.343.000 1.910.000 477.000
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.776.000 3.343.000 1.910.000 477.000
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.771.000 3.339.000 1.908.000 476.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.548.000 3.183.000 1.819.000 454.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.548.000 3.183.000 1.819.000 454.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.502.000 3.151.000 1.800.000 450.000
Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000 3.057.000 1.747.000 436.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.296.000 3.007.000 1.718.000 429.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.252.000 2.976.000 1.700.000 424.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Trần Phú
Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.204.000 2.942.000 1.681.000 420.000
Trần Phú
Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.204.000 2.942.000 1.681.000 420.000
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.993.000 2.795.000 1.596.000 399.000
Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)
Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.897.000 2.728.000 1.558.000 389.000
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.854.000 2.697.000 1.541.000 385.000
Ngô Quyền
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000 2.675.000 1.528.000 382.000
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.820.000 2.674.000 1.528.000 381.000
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.820.000 2.674.000 1.528.000 381.000
Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.816.000 2.671.000 1.526.000 381.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.721.000 2.604.000 1.488.000 371.000
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000 2.604.000 1.488.000 372.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.638.000 2.546.000 1.455.000 363.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.638.000 2.546.000 1.455.000 363.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.552.000 2.486.000 1.420.000 355.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.552.000 2.486.000 1.420.000 355.000
Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)
Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.494.000 2.445.000 1.397.000 349.000