Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Cầu Trường Long - Chà Là, Phường Long Hoa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Cầu Trường Long - Chà Là, Phường Long Hoa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Cầu Trường Long - Chà Là, Phường Long Hoa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.776.000 | 3.343.000 | 1.910.000 | 477.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.854.000 | 2.697.000 | 1.541.000 | 385.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.820.000 | 2.674.000 | 1.528.000 | 381.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.343.000 | 2.340.000 | 1.337.000 | 333.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.213.000 | 2.249.000 | 1.285.000 | 321.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.083.000 | 2.157.000 | 1.232.000 | 308.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.697.000 | 1.887.000 | 1.078.000 | 269.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 256.000 | |
|
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.249.000 | 1.574.000 | 899.000 | 224.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Cầu Trường Long - Chà Là, Phường Long Hoa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 224.000 đến 4.776.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.776.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.343.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.910.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 477.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.854.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.697.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.541.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 385.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.820.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.674.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.528.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 381.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.343.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.340.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.337.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 333.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.213.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.249.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.285.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 321.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.083.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.157.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.232.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 308.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.697.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.887.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.078.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 269.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.570.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.799.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.028.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.249.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.574.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 899.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.