Bảng giá đất đường Thủ Khoa Huân, Phường Long An, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường Thủ Khoa Huân, Phường Long An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Thủ Khoa Huân, Phường Long An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Thủ Khoa Huân, Phường Long An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.610.000 10.927.000 6.244.000 1.561.000
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.488.000 8.741.000 4.995.000 1.248.000
Thủ Khoa Huân
Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.927.000 7.648.000 4.370.000 1.092.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.670.000 6.769.000 3.868.000 967.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.736.000 5.415.000 3.094.000 773.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.769.000 4.738.000 2.707.000 676.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000

Bảng giá đất đường Thủ Khoa Huân, Phường Long An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 369.000 đến 15.610.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.610.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 10.927.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.244.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.561.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.488.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.741.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.995.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.248.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.927.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.648.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.370.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.092.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.670.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.769.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.868.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 967.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.736.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.415.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.094.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 773.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.769.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.738.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.707.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 676.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.280.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.696.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.112.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 528.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.224.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.956.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.689.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.696.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.587.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.478.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 369.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.