Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19 bảng giá đất thổ cư tại đường QL 1A, Phường Long An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường QL 1A, Phường Long An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường QL 1A, Phường Long An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.410.000 | 8.687.000 | 4.964.000 | 1.241.000 | |
|
QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 | |
|
QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 | |
|
QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.890.000 | 7.623.000 | 4.356.000 | 1.089.000 | |
|
QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.928.000 | 6.949.000 | 3.971.000 | 992.000 | |
|
QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 6.251.000 | 3.572.000 | 893.000 | |
|
QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 | |
|
QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.712.000 | 6.098.000 | 3.484.000 | 871.000 | |
|
QL 1A
QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.687.000 | 6.080.000 | 3.474.000 | 868.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 5.740.000 | 3.280.000 | 820.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.200.000 | 5.740.000 | 3.280.000 | 820.000 | |
|
QL 1A
Cầu Tân An - QL 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.805.000 | 5.463.000 | 3.122.000 | 780.000 | |
|
QL 1A
Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.623.000 | 5.336.000 | 3.049.000 | 762.000 | |
|
QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.144.000 | 5.000.000 | 2.857.000 | 714.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.560.000 | 4.592.000 | 2.624.000 | 656.000 | |
|
QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.251.000 | 4.375.000 | 2.500.000 | 625.000 | |
|
QL 1A
Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.740.000 | 4.018.000 | 2.296.000 | 574.000 | |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.224.000 | 3.656.000 | 2.089.000 | 522.000 | |
|
QL 1A
Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.571.000 | 3.199.000 | 1.828.000 | 457.000 | |
Bảng giá đất đường QL 1A, Phường Long An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 457.000 đến 12.410.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.687.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.964.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.241.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.150.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.805.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.115.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.623.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.089.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.623.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.089.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.928.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.949.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.971.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 992.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.930.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.251.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.572.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 893.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.920.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.244.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.568.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 892.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.098.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 871.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.687.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.080.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.474.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 868.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.740.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 820.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.740.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.280.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 820.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.805.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.463.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.122.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 780.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.623.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.336.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.049.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 762.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.144.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.857.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 714.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.592.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 656.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.251.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.375.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 625.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.740.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.018.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.296.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 574.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.224.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.656.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.089.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 522.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.571.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.199.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.828.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 457.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.