Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Thiên Hộ Dương, Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Thiên Hộ Dương, Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Thiên Hộ Dương, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.388.000 | 2.371.000 | 1.355.000 | 338.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Bạch Đằng - Phạm Ngọc Thạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.872.000 | 2.710.000 | 1.548.000 | 387.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
|
Thiên Hộ Dương
Ngô Quyền- kênh huyện ủy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | |
Bảng giá đất đường Thiên Hộ Dương, Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 231.000 đến 4.840.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.388.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.371.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.355.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 338.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.617.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.388.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.936.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 484.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.240.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.696.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 424.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.872.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.710.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.548.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 387.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.374.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 339.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.374.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 339.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.640.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.848.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.056.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.