Bảng giá đất đường Nguyễn Du, Phường Kiến Tường, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Du, Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Du, Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Du, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.472.000 2.430.000 1.388.000 347.000
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000 1.778.000 1.016.000 254.000
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
Nguyễn Du
Thiên Hộ Dương - Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.968.000 2.777.000 1.587.000 396.000
Nguyễn Du
Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000

Bảng giá đất đường Nguyễn Du, Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 254.000 đến 4.960.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.388.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 347.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.541.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.778.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.016.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 254.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.472.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.984.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 496.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.968.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.587.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 396.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.904.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.032.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.161.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.