Bảng giá đất đường Ngô Quyền, Phường Kiến Tường, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Ngô Quyền, Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ngô Quyền, Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ngô Quyền, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000 2.077.000 1.187.000 296.000
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.968.000 2.077.000 1.187.000 296.000
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.457.000 1.719.000 982.000 245.000
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
Ngô Quyền
QL 62 - Thiên Hộ Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000 1.965.000 1.123.000 280.000
Ngô Quyền
Bạch Đằng- QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.808.000 1.965.000 1.123.000 280.000

Bảng giá đất đường Ngô Quyền, Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 245.000 đến 4.240.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.457.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.719.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 982.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.968.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.696.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 424.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.392.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.374.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.356.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 339.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.808.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.965.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.808.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.965.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.