Bảng giá đất đường Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.960.000 3.472.000 1.984.000 496.000
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.840.000 3.388.000 1.936.000 484.000
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.968.000 2.777.000 1.587.000 396.000
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.872.000 2.710.000 1.548.000 387.000
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
Lê Lợi
QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.472.000 2.430.000 1.388.000 347.000
Lê Lợi
Nguyễn Du - QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.388.000 2.371.000 1.355.000 338.000
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000 2.234.000 1.276.000 319.000
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Lê Lợi
Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.793.000 1.955.000 1.117.000 279.000
Lê Lợi
Nguyễn Tri Phương-Đường tránh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.541.000 1.778.000 1.016.000 254.000
Lê Lợi
Bạch Đằng - Nguyễn Du
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
0 0 0 0

Bảng giá đất đường Lê Lợi, Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.960.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.960.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.472.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.984.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 496.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.840.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.388.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.936.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 484.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.968.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.587.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 396.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.872.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.710.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.548.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 387.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.430.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.388.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 347.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.388.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.371.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 338.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.192.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.234.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.276.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 319.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.904.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.032.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.161.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.793.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.955.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.117.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 279.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.541.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.778.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.016.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 254.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 0/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.