Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 411 bảng giá đất thổ cư tại Phường Gò Dầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Gò Dầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.936.000 2.755.000 1.574.000 393.000
ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.931.000 2.751.000 1.572.000 392.000
Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000 2.675.000 1.528.000 382.000
Lê Hồng Phong
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.822.000 2.675.000 1.528.000 382.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.753.000 2.627.000 1.500.000 375.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.753.000 2.627.000 1.500.000 375.000
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
ĐT 782
Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.648.000 2.553.000 1.459.000 364.000
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.516.000 2.461.000 1.406.000 351.000
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.484.000 2.438.000 1.393.000 348.000
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.484.000 2.438.000 1.393.000 348.000
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.465.000 2.425.000 1.385.000 346.000
Trường Chinh
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.444.000 2.410.000 1.377.000 344.000
ĐT 782
Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.439.000 2.407.000 1.375.000 343.000
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Trường Chinh
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.326.000 2.328.000 1.330.000 332.000
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000 2.301.000 1.315.000 328.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000 2.301.000 1.315.000 328.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.288.000 2.301.000 1.315.000 328.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.284.000 2.298.000 1.313.000 328.000
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000 2.234.000 1.276.000 319.000
Huỳnh Công Thắng
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.192.000 2.234.000 1.276.000 319.000
Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.168.000 2.217.000 1.267.000 316.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.057.000 2.140.000 1.222.000 305.000
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.032.000 2.122.000 1.212.000 303.000
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Hẻm số 4 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.904.000 2.032.000 1.161.000 290.000
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.851.000 1.995.000 1.140.000 285.000
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.851.000 1.995.000 1.140.000 285.000
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.812.000 1.968.000 1.124.000 280.000
Hẻm số 5 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.787.000 1.950.000 1.114.000 278.000
Hẻm số 3 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.787.000 1.950.000 1.114.000 278.000
Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.940.000 1.108.000 277.000
Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.940.000 1.108.000 277.000
Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.940.000 1.108.000 277.000
Phạm Hùng
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
Lê Văn Thả
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.688.000 1.881.000 1.075.000 268.000
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.675.000 1.872.000 1.069.000 267.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000 1.862.000 1.064.000 265.000
Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.660.000 1.862.000 1.064.000 265.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000 1.840.000 1.052.000 262.000
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.630.000 1.840.000 1.052.000 262.000