Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Xuyên Á, Phường Gò Dầu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Xuyên Á, Phường Gò Dầu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Xuyên Á, Phường Gò Dầu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.560.000 | 11.592.000 | 6.624.000 | 1.656.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.248.000 | 9.273.000 | 5.299.000 | 1.324.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.592.000 | 8.114.000 | 4.636.000 | 1.159.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.464.000 | 7.324.000 | 4.185.000 | 1.046.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.156.000 | 6.409.000 | 3.662.000 | 915.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.144.000 | 4.300.000 | 2.457.000 | 614.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.376.000 | 3.763.000 | 2.150.000 | 537.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.332.000 | 3.032.000 | 1.732.000 | 433.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.516.000 | 2.461.000 | 1.406.000 | 351.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.465.000 | 2.425.000 | 1.385.000 | 346.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 | 330.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.032.000 | 2.122.000 | 1.212.000 | 303.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.812.000 | 1.968.000 | 1.124.000 | 280.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.461.000 | 1.722.000 | 984.000 | 245.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Xuyên Á, Phường Gò Dầu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 231.000 đến 16.560.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 11.592.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.656.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.248.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.273.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.299.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.324.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 11.592.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.114.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.636.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.159.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.464.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.185.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.046.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.156.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.409.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.662.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 915.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.376.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.072.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 768.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.144.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.457.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 614.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.763.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.150.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 537.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.332.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.032.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.732.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 433.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.516.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.461.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.406.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 351.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.465.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.425.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.385.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 346.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.300.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.310.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.320.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 330.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.032.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.122.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.212.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 303.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.812.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.124.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.461.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.722.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 984.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.310.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.617.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 924.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.